Dịch

sixpence

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng sáu xudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former British or Irish coin worth six pennies, first minted in 1551.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sixpenceDạng gốc (base form)
  2. sixpencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mill-sixpencedanh từĐồng sáu xu xay
on a sixpencecụm giới từTrong một khoảng cách rất ngắn
upon a sixpencecụm giới từĐồng nghĩa với on a sixpence
look as if one had lost a shilling and found sixpenceđộng từNhìn rất thất vọng
look as if one has lost a shilling and found sixpenceđộng từTrông có vẻ khó chịu hoặc không hài lòng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sáu xu
  1. không đếm được (uncountable)The value of six old pence; half of a shilling; or one-fortieth of a pound sterling.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , !" ; . , , ; , ."Một xu, thưa ông!" Anh ta ngay lập tức thoát khỏi sự trầm tư; vì anh ta tự hỏi liệu trong túi mình có nổi một xu đó không. Tuy nhiên, anh ta tìm thấy một đồng sáu xu; anh trả phí cầu đường và đi tiếp.
  • , .Khi chiếc phà với những kiện hàng hỗn độn tiến vào dòng suối, không ai quan tâm sáu xu đến thời gian lãng phí ngoại trừ thuyền trưởng.
  • .Anh ta đã bán rẻ cả cửa hàng chỉ để kiếm lấy một đồng sáu xu.

AI