tenpence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng xu trị giá mười xu cũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coin worth ten old pence.
- Đồng xu trị giá mười xu mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coin worth ten new pence.
- Giá trị của mười xu cũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The value of ten old pence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tenpenceDạng gốc (base form)
- tenpencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tenpence to the shillingcụm từ | cụm từ | Thiếu thốn về mặt tinh thần |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)