Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Màn che giườngdanh từA canopy over a bed.
- Mái chedanh từSomething that overhangs something else; especially a canopy or soundboard over a pulpit.
- Người kiểm tradanh từA person who administers a test.
- Thiết bị kiểm tradanh từA device used for testing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- testerDạng gốc (base form)
- testersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shit testerdanh từ | danh từ | Ai đó làm bài kiểm tra tồi tệ |
| beta testerdanh từ | danh từ | Một người thực hiện thử nghiệm beta |
| skill testerdanh từ | danh từ | Máy gắp, máy gắp thú |
| linen testerdanh từ | danh từ | Kính lúp gấp, khi mở ra sẽ tạo thành khung cho thấu kính ở khoảng cách lấy nét trước. Thường được sử dụng trong sưu tập tem |
| phase testerdanh từ | danh từ | Thiết bị, thường được tích hợp trong tuốc nơ vít, dùng để kiểm tra dòng điện |
| animal testerdanh từ | danh từ | Người tham gia thử nghiệm động vật |
| strength testerdanh từ | danh từ | Tiền đạo cao |
| hipot testerdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để thực hiện thử nghiệm khả năng chịu điện môi |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Mẫu thử nước hoa
- A sample of perfume available in a shop for customers to try before they buy.
Ví dụ
- , , , new-lit .Với những chiếc áo khoác xù xì kéo quanh vai, chúng tôi chuyền tay nhau chiếc Tomahawk, cho đến khi một tấm màn khói xanh treo lơ lửng dần bao phủ lấy chúng tôi, được chiếu sáng bởi ngọn lửa của chiếc đèn mới thắp.
- .Tester đã tham gia bang Fire.
- .Thiết bị kiểm tra mạch điện đang kêu bíp.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc testerNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitester
- từ tiếng Pháp cổtestre
- từ tiếng Latinhtestura
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitester
danh từ
- từ tiếng Phápteston
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha