Dịch

tester

B2danh từ (noun)
UK/ˈtɛstə/US/ˈtɛstəɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Màn che giườngdanh từA canopy over a bed.
  2. Mái chedanh từSomething that overhangs something else; especially a canopy or soundboard over a pulpit.
  3. Người kiểm tradanh từA person who administers a test.
  4. Thiết bị kiểm tradanh từA device used for testing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. testerDạng gốc (base form)
  2. testersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shit testerdanh từAi đó làm bài kiểm tra tồi tệ
beta testerdanh từMột người thực hiện thử nghiệm beta
skill testerdanh từMáy gắp, máy gắp thú
linen testerdanh từKính lúp gấp, khi mở ra sẽ tạo thành khung cho thấu kính ở khoảng cách lấy nét trước. Thường được sử dụng trong sưu tập tem
phase testerdanh từThiết bị, thường được tích hợp trong tuốc nơ vít, dùng để kiểm tra dòng điện
animal testerdanh từNgười tham gia thử nghiệm động vật
strength testerdanh từTiền đạo cao
hipot testerdanh từThiết bị dùng để thực hiện thử nghiệm khả năng chịu điện môi

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Mẫu thử nước hoa
  1. A sample of perfume available in a shop for customers to try before they buy.

Ví dụ

  • , , , new-lit .Với những chiếc áo khoác xù xì kéo quanh vai, chúng tôi chuyền tay nhau chiếc Tomahawk, cho đến khi một tấm màn khói xanh treo lơ lửng dần bao phủ lấy chúng tôi, được chiếu sáng bởi ngọn lửa của chiếc đèn mới thắp.
  • .Tester đã tham gia bang Fire.
  • .Thiết bị kiểm tra mạch điện đang kêu bíp.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitester
  2. từ tiếng Pháp cổtestre
  3. từ tiếng Latinhtestura
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitester
danh từ
  1. từ tiếng Phápteston

AI