tizzy
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái hưng phấn thần kinh, bối rối hoặc đau khổ; hòa sắcdanh từA state of nervous excitement, confusion, or distress; a dither.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tizzyDạng gốc (base form)
- tizziesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in a tizzycụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với in a jiffy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng sáu xu
- Đồng sáu xu; một người thử nghiệmA sixpence; a tester.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; .
- , — ; , , , , " , ."