Dịch

tizzy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái hưng phấn thần kinh, bối rối hoặc đau khổ; hòa sắcdanh từA state of nervous excitement, confusion, or distress; a dither.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tizzyDạng gốc (base form)
  2. tizziesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in a tizzycụm giới từĐồng nghĩa với in a jiffy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng sáu xu
  1. Đồng sáu xu; một người thử nghiệmA sixpence; a tester.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; .
  • , — ; , , , , " , ."

AI