Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cá hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of several species of fish, typically of the Salmoninae subfamily, brownish above with silvery sides and delicate pinkish-orange flesh; they ascend rivers to spawn.
- Món cá hồidanh từkhông đếm được (uncountable)A meal or dish made from this fish.
- Có màu hồng cam nhạttính từkhông so sánh (not comparable)Having a pale pinkish-orange colour.
- Đi xe đạp ngược chiềuđộng từnội động từ (intransitive)To ride a bicycle the wrong way down a one-way street.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salmonDạng gốc (base form)
- salmonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grilled salmon | Cá hồi nướng | |
| salmon fillet | Phi-lê cá hồi | |
| salmon roe | Trứng cá hồi | |
| salmon salad | Salad cá hồi | |
| salmon sushi | Sushi cá hồi | |
| smoked salmondanh từ | danh từ | Cá hồi hun khói |
| white salmondanh từ | danh từ | Loài cá carangoid của California |
| Atlantic salmondanh từ | danh từ | Cá hồi Đại Tây Dương |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Màu hồng cam nhạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale pinkish-orange colour, the colour of cooked salmon.
Ví dụ
- ?Có tẩu thuốc nào không?
- Guillam , .Smiley và Guillam ngồi ủ rũ dưới đó, trên một chiếc ghế băng bằng nhung màu hồng cam nhạt.
- .Anh ấy nấu cá hồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc salmonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisamoun
- từ tiếng Anglo-Normansaumon
- từ tiếng Pháp cổsaumon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha