Dịch

salmon

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cá hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of several species of fish, typically of the Salmoninae subfamily, brownish above with silvery sides and delicate pinkish-orange flesh; they ascend rivers to spawn.
  2. Món cá hồidanh từkhông đếm được (uncountable)A meal or dish made from this fish.
  3. Có màu hồng cam nhạttính từkhông so sánh (not comparable)Having a pale pinkish-orange colour.
  4. Đi xe đạp ngược chiềuđộng từnội động từ (intransitive)To ride a bicycle the wrong way down a one-way street.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salmonDạng gốc (base form)
  2. salmonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grilled salmonCá hồi nướng
salmon filletPhi-lê cá hồi
salmon roeTrứng cá hồi
salmon saladSalad cá hồi
salmon sushiSushi cá hồi
smoked salmondanh từCá hồi hun khói
white salmondanh từLoài cá carangoid của California
Atlantic salmondanh từCá hồi Đại Tây Dương

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Màu hồng cam nhạt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale pinkish-orange colour, the colour of cooked salmon.

Ví dụ

  • ?Có tẩu thuốc nào không?
  • Guillam , .Smiley và Guillam ngồi ủ rũ dưới đó, trên một chiếc ghế băng bằng nhung màu hồng cam nhạt.
  • .Anh ấy nấu cá hồi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisamoun
  2. từ tiếng Anglo-Normansaumon
  3. từ tiếng Pháp cổsaumon

AI