Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
salmoner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người câu cá hồi
danh từ
Someone who fishes for salmon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
salmoner
Dạng gốc
(base form)
salmoner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
salmon
+
-er
Ví dụ
Early
occupants
unable
to
successfully
exploit
their
resources
sold
out
to
the
Company
,
which
made
sure
that
only
the
most
capable
trappers
and
salmoners
used
or
purchased
them
thereafter
.
AI
1
Một người câu cá hồi
1
Một người câu cá hồi
1
Một người câu cá hồi