Dịch

reset

B1động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹiˈsɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đặt lại, cài đặt lại, khôi phụcđộng từTo set back to the initial state.
  2. Chỉnh về số không, đưa về số khôngđộng từTo set to zero.
  3. Sắp lại, chỉnh lại, định vị lạiđộng từngoại động từ (transitive)To adjust; to set or position differently.
  4. Sự đặt lại, sự cài đặt lại, sự khôi phụcdanh từThe act of resetting to the initial state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resetNguyên thể (infinitive)
  2. resetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. resettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reset sth (to sth)cài đặt lại cái gì (thành cái gì)You need to reset your watch to local time.Bạn cần cài đặt lại đồng hồ theo giờ địa phương.
  • reset itselftự khởi động lạiYour phone will reset itself.Điện thoại của bạn sẽ tự khởi động lại.
  • reset sth to do sthcài đặt lại cái gì để làm gìI’ve reset the heating to stay on all day.Tôi đã cài đặt lại hệ thống sưởi để nó chạy cả ngày.
  • reset sthđặt lại cái gì vào vị trí cũ

Cụm từ (phrase)

factory resetdanh từ, động từQuy trình khôi phục thiết bị điện tử về cài đặt gốc bằng cách xóa tất cả dữ liệu người dùng và cấu hình được cá nhân hóa
reset buttondanh từNút cài đặt lại
reset counterĐặt lại bộ đếm
reset passwordĐặt lại mật khẩu
reset the clockChỉnh lại đồng hồ
reset the timerĐặt lại hẹn giờ
great resetdanh từ riêngViệc thực hiện phối hợp trên toàn thế giới các chính sách khác nhau nhằm giải quyết những thiếu sót của chủ nghĩa tư bản hiện đại, đặc biệt là tác động của chúng đối với sức khỏe cộng đồng và biến đổi khí hậu
soft resetdanh từ, động từQuá trình khởi động lại một thiết bị điện tử mà không làm giảm nguồn điện, thường bằng cách sử dụng chức năng khởi động lại tích hợp của thiết bị

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 5
Tiêu thụ tài sản trộm cắp
  1. Tiêu thụ tài sản trộm cắp, chứa chấp tội phạmTo receive and hide (stolen goods, or a criminal, etc.)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

re-set

danh từ, động từ
  1. mượn từ Middle Scotsresett
  2. từ Early Scotsreset
  3. từ tiếng Anglo-Normanrecet

Ví dụ

  • .Phần tiếp theo giải thích cách đặt lại mật khẩu quản trị viên với sự trợ giúp của câu hỏi bảo mật này.
  • . . , .Ưu điểm của máy Monotype so với máy Linotype là các sửa đổi có thể được thực hiện bằng cách dùng con chữ đúc sẵn. Điều này đặc biệt hữu ích cho việc xuất bản sách. Với phương pháp Linotype, toàn bộ dòng phải được sắp chữ lại và thay thế.
  • , , .Tội tiêu thụ tài sản phạm pháp không chỉ giới hạn ở việc nhận tài sản do trộm cắp hoặc cướp bóc, mà còn áp dụng cho tài sản chiếm đoạt do lạm dụng tín nhiệm, tham ô, lừa dối, gian lận và cố ý áp đặt.

AI