Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zeroize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đặt, đặt lại hoặc khởi tạo một cái gì đó (đặc biệt là một biến hoặc tham số) về 0
động từ
To set, reset, or initialize something (especially a variable or parameter) to zero.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zeroize
Nguyên thể
(infinitive)
zeroize
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
zeroize
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
zeroiz
ing
Phân từ I
(present participle)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
zero
Nguồn gốc
(etymology)
zero
+
-ize
AI
1
Đặt
1
Đặt
1
Đặt