Dịch

great reset

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hiện phối hợp trên toàn thế giới các chính sách khác nhau nhằm giải quyết những thiếu sót của chủ nghĩa tư bản hiện đại, đặc biệt là tác động của chúng đối với sức khỏe cộng đồng và biến đổi khí hậudanh từ riêngThe concerted worldwide implementation of various policies to address the shortcomings of modern capitalism, in particular their impact on public health and climate change.
  2. Theo một số thuyết âm mưu, giới tinh hoa toàn cầu sử dụng hoặc bịa đặt đại dịch COVID-19 và các lệnh phong tỏa làm cái cớ để áp đặt những thay đổi xã hội triệt để, chẳng hạn như thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội, Thỏa thuận Mới Xanh, v.vdanh từ riêngThe global elites' use or fabrication of the COVID-19 pandemic and lockdowns as pretexts to impose radical social change, such as replacing capitalism with socialism, the Green New Deal etc., according to certain conspiracy theories.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , WEF’s , “ ” . “ -19 21 ,” .
  • “ doesn’t hasn’t ,” .
  • .

AI