Dịch

soft reset

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈsɔft ɹiˈsɛt/

Nghĩa chính

  1. Quá trình khởi động lại một thiết bị điện tử mà không làm giảm nguồn điện, thường bằng cách sử dụng chức năng khởi động lại tích hợp của thiết bịdanh từA process of restarting an electronic device without diminishing its power, typically by using the device's built-in restart function.
  2. Thực hiện thiết lập lại mềmđộng từngoại động từ (transitive)To perform a soft reset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soft resetNguyên thể (infinitive)
  2. soft resetsSố nhiều (plural)
  3. soft resettingPhân từ I (present participle)

AI