Nghĩa chính
- Nút cài đặt lạidanh từA button that resets something.
- Công cụ cốt truyện làm gián đoạn tính liên tục trong các tác phẩm hư cấu, bằng cách đưa các nhân vật và tình huống trở về nguyên trạng mà chúng đã giữ trước khi có những thay đổi nhất định được đưa radanh từA plot device that interrupts continuity in works of fiction, by returning characters and situations to the status quo they held before certain changes were introduced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reset buttonDạng gốc (base form)
- reset buttonsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- ?
- .