Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giống vớiđộng từngoại động từ (transitive)To be like or similar to (something); to represent as similar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resembleNguyên thể (infinitive)
- resemblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- resembledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- resemblingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resemble sb/sthgiống ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resemble closely | Giống sát nhau | |
| resemble slightly | Giống nhẹ | |
| resemble strongly | Giống mạnh | |
| closely resembleđộng từ | động từ | Rất giống, gần như y hệt |
| strongly resemble | Cực kỳ giống với | |
| I resemble that remarkcụm từ | cụm từ | Chạm vào; thừa nhận rằng lời chỉ trích của đối thủ có thể áp dụng cho chính mình |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
So sánh
- ngoại động từ (transitive)So sánh, ví nhưTo compare; to regard as similar, to liken.
Xuất hiện ở từ khác
- likedễ nhầm, đồng nghĩaCũng nói giống như nhưng thường trang trọng hơn và đứng sau người hoặc vật.
- sounddễ nhầmGiống nhau về ngoại hình hoặc đặc điểm nói chung; sound like nhấn mạnh ấn tượng do nghe.
- take afterđồng nghĩagiống nhau, trang trọng hơn
- parecerTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 象Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc resembleNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , / [...].Và người kia mặc những bộ đồ nhẹ nhàng, / Bạc màu như một sự cải trang nữ tính, / Anh ta trông giống như quý cô rạng rỡ của mình [...].
- .Chúng có thể giả mạo tiếng nói con người một cách rất giống.
- họ làm cho mình giống như những con thiên nga