Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
closely resemble
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Rất giống, gần như y hệt
động từ
be very similar in appearance, nature, or character
Ví dụ
The
younger
brothers
closely
resemble
their
father
in
appearance
.
Hai người em trai rất giống bố về ngoại hình.
AI
1
Rất giống
1
Rất giống
1
Rất giống