Nghĩa chính
- Giống nhưđộng từngoại động từ (transitive)To resemble or have the appearance of being; to seem to be.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look likeNguyên thể (infinitive)
- looks likeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked likeQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking likePhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| does someone look likecụm từ | cụm từ | Được sử dụng nếu người đối thoại có vẻ tin điều gì đó không chính xác về (ai đó); câu hỏi này nhằm mục đích giải phóng ai đó khỏi quan niệm sai lầm |
| look like a bomb has hit itđộng từ | động từ | Nên rất lộn xộn |
| look like who did it and ranđộng từ | động từ | Trông có vẻ lộn xộn hoặc nhếch nhác |
| look like something the cat dragged inđộng từ | động từ | Có vẻ ngoài rất nhếch nhác hoặc không gọn gàng |
| look like one swallowed a bugđộng từ | động từ | Có vẻ mặt mất tinh thần hoặc bị sốc |
| look like a fool | Trông như kẻ ngốc | |
| look like someone | Trông giống ai | |
| look like an idiot | Trông như một kẻ ngốc |
Ví dụ
- 5000 ?5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào?
- ?Bây giờ anh ấy giống ai vậy?
- .Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiloken like
Xuất hiện ở từ khác
- take afterdễ nhầmchỉ dùng về ngoại hình, không dùng cho tính cách.