Dịch

look like

động từ (verb)
UK/ˈlʊk ˈlaɪk/US/ˈlʊk ˈlaɪk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Giống nhưđộng từngoại động từ (transitive)To resemble or have the appearance of being; to seem to be.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. look likeNguyên thể (infinitive)
  2. looks likeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. looked likeQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. looking likePhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

does someone look likecụm từĐược sử dụng nếu người đối thoại có vẻ tin điều gì đó không chính xác về (ai đó); câu hỏi này nhằm mục đích giải phóng ai đó khỏi quan niệm sai lầm
look like a bomb has hit itđộng từNên rất lộn xộn
look like who did it and ranđộng từTrông có vẻ lộn xộn hoặc nhếch nhác
look like something the cat dragged inđộng từCó vẻ ngoài rất nhếch nhác hoặc không gọn gàng
look like one swallowed a bugđộng từCó vẻ mặt mất tinh thần hoặc bị sốc
look like a foolTrông như kẻ ngốc
look like someoneTrông giống ai
look like an idiotTrông như một kẻ ngốc

Ví dụ

  • 5000 ?5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào?
  • ?Bây giờ anh ấy giống ai vậy?
  • .Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiloken like

AI