Dịch

repealed là quá khứ và phân từ quá khứ của repeal

repeal

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cancel, invalidate, annul.
  2. Triệu hồi lại, đưa trở lại từ lưu đàyđộng từTo recall; to summon (a person) again; to bring (a person) back from exile or banishment.
  3. Đàn áp, đẩy lùiđộng từTo suppress; to repel.
  4. Sự bãi bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of repealing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repealNguyên thể (infinitive)
  2. repealsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. repealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repealingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repeal sthbãi bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

repeal a banBãi bỏ lệnh cấm
repeal a decisionHủy bỏ quyết định
repeal a lawBãi bỏ luật
repeal legislationBãi bỏ đạo luật
repeal the actBãi bỏ đạo luật
repeal the policyBãi bỏ chính sách
repeal the acaBãi bỏ Đạo luật ACA

Ví dụ

  • .Đảng Lao động nói sẽ bãi bỏ luật này nếu thắng cuộc bầu cử tổng quát tiếp theo.
  • , […]Bolingbroke bị lưu đày tự triệu hồi mình, và với tay giơ lên an toàn trở về …
  • repeal’d .Từ đó Adam nhanh chóng đẩy lùi những nghi ngờ nảy sinh trong tim mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanrepeler
  2. từ tiếng Pháp cổrapeler“to call back, call in, call after, revoke”
  3. từ tiếng Latinhrepellō“drive or thrust back”

Cùng gốc (doublet)repel

AI