Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
repealist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ việc bãi bỏ một luật hoặc chính sách
danh từ
One who supports the repeal of a law or policy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
repealist
Dạng gốc
(base form)
repealist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
repeal
+
-ist
AI
1
Người ủng hộ việc bãi bỏ một luật hoặc chính sách
1
Người ủng hộ việc bãi bỏ một luật hoặc chính sách
1
Người ủng hộ việc bãi bỏ một luật hoặc chính sách