Dịch

recite

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kể lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repeat aloud (some passage, poem or other text previously memorized, or in front of one's eyes), often before an audience.
  2. Liệt kê, kể rađộng từngoại động từ (transitive)To list or enumerate something.
  3. Ngâm thơ, đọc thuộc lòngđộng từnội động từ (intransitive)To deliver a recitation.
  4. Dạng khác của re-citeđộng từAlternative spelling of re-cite (which is the preferred spelling, to avoid needless homography).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reciteNguyên thể (infinitive)
  2. recitesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recite (sth) (to sb)đọc (cái gì) (cho ai nghe)Each child had to recite a poem to the class.Mỗi đứa trẻ phải đọc một bài thơ trước cả lớp.
  • recite what…đọc lại những gì…She recited what she had learned.Cô ấy đọc lại những gì mình đã học.
  • recite sth (to sb)liệt kê (cái gì) (cho ai nghe)

Cụm từ (phrase)

recite a listĐọc vanh vách một danh sách
recite a poemĐọc thơ
recite from memoryĐọc thuộc từ trí nhớ
recite prayersĐọc kinh cầu nguyện
recite versesNgâm thơ

Ví dụ

  • " . . ," , ."Tôi cảm nhận được chiếc ghế. Tôi cảm thấy chiếc ghế tựa vào tay mình. Tôi cảm nhận được hai bàn tay," Edmonds nhẩm đọc từng câu, mắt cô vẫn nhắm nghiền.
  • .Anh ấy biết cách ngâm thơ.
  • .Anh ấy có thể đọc thuộc lòng kinh Koran.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireciten
  2. từ tiếng Pháp cổreciter
  3. từ tiếng Latinhrecitō
động từ

re-cite

AI