Nghĩa chính
- Kể lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repeat aloud (some passage, poem or other text previously memorized, or in front of one's eyes), often before an audience.
- Liệt kê, kể rađộng từngoại động từ (transitive)To list or enumerate something.
- Ngâm thơ, đọc thuộc lòngđộng từnội động từ (intransitive)To deliver a recitation.
- Dạng khác của re-citeđộng từAlternative spelling of re-cite (which is the preferred spelling, to avoid needless homography).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recite (sth) (to sb)đọc (cái gì) (cho ai nghe)Each child had to recite a poem to the class.Mỗi đứa trẻ phải đọc một bài thơ trước cả lớp.
- recite what…đọc lại những gì…She recited what she had learned.Cô ấy đọc lại những gì mình đã học.
- recite sth (to sb)liệt kê (cái gì) (cho ai nghe)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recite a list | Đọc vanh vách một danh sách | |
| recite a poem | Đọc thơ | |
| recite from memory | Đọc thuộc từ trí nhớ | |
| recite prayers | Đọc kinh cầu nguyện | |
| recite verses | Ngâm thơ |
Ví dụ
- " . . ," , ."Tôi cảm nhận được chiếc ghế. Tôi cảm thấy chiếc ghế tựa vào tay mình. Tôi cảm nhận được hai bàn tay," Edmonds nhẩm đọc từng câu, mắt cô vẫn nhắm nghiền.
- .Anh ấy biết cách ngâm thơ.
- .Anh ấy có thể đọc thuộc lòng kinh Koran.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reciteNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha