Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc biểu diễn độc tấu trước công chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reciting (the repetition of something that has been memorized); rehearsal
- Sự thuật lại, sự kể lại chi tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of telling the order of events of something in detail the order of events; narration.
- Lời thuật lại, câu chuyện kểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is recited; a story, narration, account.
- Buổi biểu diễn độc tấu, buổi độc diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vocal, instrumental or visual performance by a soloist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recitalDạng gốc (base form)
- recitalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annual recital | Buổi biểu diễn thường niên | |
| dance recital | Buổi biểu diễn múa | |
| give a recital | Tổ chức buổi độc tấu | |
| piano recital | Buổi độc tấu piano | |
| solo recital | Buổi độc diễn | |
| grand piano recital | Buổi độc tấu đàn đại dương cầm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phần mở đầu văn bản
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal, preliminary statement in a deed or writing in order to explain the reasons on which the transaction is founded, prior to a positive allegation.
Xuất hiện ở từ khác
- concertđồng nghĩaBuổi biểu diễn độc tấu của một nghệ sĩ cụ thể.
- performanceđồng nghĩaChỉ buổi độc tấu hoặc biểu diễn của nghệ sĩ độc lập.
Họ từ (word family)
cùng gốc recitalNgôn ngữ khác
Ví dụ
- biểu diễn một buổi độc tấu piano
- .Cậu ấy đã tranh tài tại một buổi độc tấu piano.
- .Stella đã khiêu vũ tại buổi biểu diễn.