Dịch

recitation

C2danh từ (noun)
UK/ˌɹɛsɪˈteɪʃən/US/ˌɹɛsəˈteɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc đọc thuộc lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of publicly reciting something previously memorized.
  2. Bài đọc thuộc lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The material recited.
  3. Lớp thảo luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A regularly scheduled class, in a school, in which discussion occurs of the material covered in a parallel lecture.
  4. Sự nhắc lại, sự liệt kêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reiteration; a setting down, e.g. for ease of reference, of something previously established.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recitationDạng gốc (base form)
  2. recitationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đoạn nói trong bài hát
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of a song's lyrics that is spoken rather than sung.

Nguồn gốc (etymology)

recite-ation

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirécitation
  2. từ tiếng Latinhrecitatio

Ví dụ

  • , .Bài đọc thuộc lòng này sẽ được phát sóng toàn quốc và trình diễn tại Sân vận động Raymond James ở Tampa, Florida.
  • “ , , ,” , Marilla’s lady’s . “, .”“Con thề là bài đọc của con đã làm bác khóc đấy, Marilla,” Anne vui vẻ nói, cúi người qua ghế của Marilla để đặt một nụ hôn nhẹ lên má bà. “Giờ thì, con gọi đó là một thắng lợi vẻ vang.”
  • .Cách anh ta đọc thuộc lòng kinh Quran thật tệ.

AI