recitement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động đọc thuộc lòng một cách công khai một điều gì đó đã được ghi nhớ trước đó; một bài tụngdanh từThe act of publicly reciting something previously memorized; a recitation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recitementDạng gốc (base form)
- recitementsSố nhiều (plural)