recit
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Câu chuyện ngắndanh từA short story.
- Lời tường thuậtdanh từA narration.
- Bài ngâm thơdanh từA recitative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recitDạng gốc (base form)
- recitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recite a list | Đọc vanh vách một danh sách |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprécit
Họ từ (word family)
cùng gốc recitVí dụ
- […] , 1939: ( Manon Lescaut , , , Gide's ), , , .