Dịch

reciting

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ngâm thơ, sự đọc thuộc lòngdanh từA recitation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recitingDạng gốc (base form)
  2. recitingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reciting notedanh từKhi tụng kinh, một nốt nhạc có nhiều âm tiết được hát lên

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ( ) , ( ) .Trong những buổi ngâm thơ (và biểu diễn) công khai này, khán giả (đôi khi là ban giám khảo chuyên môn và khán giả phổ thông) đánh giá người biểu diễn.
  • .Anh ấy đang đọc thuộc lòng kinh Quran.
  • .Chúng tôi đang đọc thuộc lòng kinh Quran.

AI