reciting note
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khi tụng kinh, một nốt nhạc có nhiều âm tiết được hát lêndanh từIn chanting, a note on which several syllables are sung.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reciting noteDạng gốc (base form)
- reciting notesSố nhiều (plural)