Dịch

put up with

động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈʌp wɪð/US/ˌpʊt ˈʌp wɪθ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chịu đựng, tha thứ, chấp nhậnđộng từTo endure, tolerate, suffer through, or allow, especially something annoying.
  2. Được cho ở nhờ, được cưu mangđộng từTo be taken in; to be sheltered (put up).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put up withNguyên thể (infinitive)
  2. puts up withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting up withPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

put up with an annoying personcụm từKiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu đựng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Tôi không thể chịu được anh ta.
  • .Tôi sắp không chịu được nữa rồi đấy.
  • .Tom đã không thể chịu đựng Mary thêm một chút nào nữa.

AI