prisoners là số nhiều của prisoner
Nghĩa chính
- tù nhân, phạm nhândanh từB1A person who is kept in prison as punishment or while waiting for a trial.
- người bị bắt giữ, tù binhdanh từB2A person who is held against their will or cannot leave a place.
- người bị mắc kẹt, nạn nhândanh từC1A person who feels trapped by a situation, emotion, or set of circumstances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prisonerDạng gốc (base form)
- prisonersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| political prisonerdanh từ | danh từ | Tù nhân chính trị |
| prisoner of wardanh từ | danh từ | Tù binh |
| prisoner to something | Bị lệ thuộc vào cái gì | |
| take someone prisoner | Bắt ai làm tù binh | |
| prisoner-of-war campdanh từ | danh từ | Trại nơi các tù nhân chiến tranh bị giam giữ |
| non-prisonerdanh từ | danh từ | Người không phải là tù nhân |
| star prisonerdanh từ | danh từ | Người vào tù lần đầu tiên |
| ghost prisonerdanh từ | danh từ | Tù nhân không có tên trong hồ sơ nhà tù chính thức và không được báo cáo với Hội Chữ Thập Đỏ với tư cách là người bị giam giữ |
Ví dụ
- .Hai tù nhân khác đang ở cùng phòng giam với anh ấy.
- , , , , ; .Thuyền trưởng Edward Carlisle, dù là binh sĩ và nghiêm khắc, cảm thấy một cảm giác bất lực lạ lùng bao trùm khi gặp ánh mắt kiên định và nụ cười quyến rũ của cô; anh không biết tù nhân này có thể làm gì.
- , , . , Bạn không phải là người lái xe bỏ chạy, không, không, đang chạy đua. Bạn chỉ nhặt một người đi nhờ, một tù nhân của các làn đường trắng trên xa lộ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa