Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take someone prisoner
Nghĩa chính
1
Bắt ai làm tù binh
Ví dụ
They
took
the
enemy
soldier
prisoner
.
Họ đã bắt người lính địch làm tù binh.
Xuất hiện ở từ khác
prisoner
kết hợp
bắt ai làm tù binh
AI
1
Bắt ai làm tù binh
1
Bắt ai làm tù binh
1
Bắt ai làm tù binh