Dịch

imprison

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bỏ tùđộng từngoại động từ (transitive)To put in or as if in prison; confine somebody against their will.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. imprisonNguyên thể (infinitive)
  2. imprisonsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. imprisonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. imprison'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. imprisoningPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be imprisoned (for sth)bị bỏ tù (vì việc gì)They were imprisoned for a crime they didn't commit.Họ bị bỏ tù vì một tội lỗi mà họ không hề phạm phải.
  • be imprisoned (+ adv./prep.)bị giam cầm (+ adv./prep.)I feel imprisoned in my own home.Tôi cảm thấy bị giam cầm ngay trong chính ngôi nhà của mình.

Cụm từ (phrase)

imprison someoneBỏ tù ai
imprisonment warrantdanh từLệnh của tòa án cho phép bỏ tù một người bị kết án phạt tù; lệnh của tòa án cho phép thi hành án phạt tù

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

im-prison

  1. từ tiếng Anh trung đạiimprisonen
  2. từ tiếng Pháp cổemprisonner

Ví dụ

  • village's , 1634, .Một trong những người con nổi tiếng nhất của ngôi làng là Thomas Grantham, một lãnh đạo nhà thờ Baptist sinh năm 1634, người đã bị bách hại và bỏ tù trong cuộc đấu tranh vì tín điều ly khai dưới triều vua Charles II.
  • .Không có nhà tù nào giam cầm tư tưởng của chúng ta.
  • opponent's .Mục tiêu của cả hai quân đội là bắt giam vua của đối phương.

AI