Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ẩn náu, giam giữ, bỏ tù hoặc nhốt: nhốt ai đó hoặc ẩn mình sau những bức tườngđộng từngoại động từ (transitive)To cloister, confine, imprison or hole up: to lock someone up or seclude oneself behind walls.
- Đặt hoặc chôn trong một bức tườngđộng từngoại động từ (transitive)To put or bury within a wall.
- Tường vàođộng từTo wall in.
- Bẫy hoặc nắm bắt (tạp chất); chủ yếu ở tính từ phân từ immured và danh từ gerund hoặc gerundial immuredđộng từngoại động từ (transitive)To trap or capture (an impurity); chiefly in the participial adjective immured and gerund or gerundial noun immuring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bức tường
- Bức tường; một bao vâyA wall; an enclosure.
Ví dụ
- xa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường
- ! ! / , / , / !
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc immureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienmuren
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiemmurer
- từ tiếng Pháp cổenmurer