Dịch

immure

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɪˈmjʊə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ẩn náu, giam giữ, bỏ tù hoặc nhốt: nhốt ai đó hoặc ẩn mình sau những bức tườngđộng từngoại động từ (transitive)To cloister, confine, imprison or hole up: to lock someone up or seclude oneself behind walls.
  2. Đặt hoặc chôn trong một bức tườngđộng từngoại động từ (transitive)To put or bury within a wall.
  3. Tường vàođộng từTo wall in.
  4. Bẫy hoặc nắm bắt (tạp chất); chủ yếu ở tính từ phân từ immured và danh từ gerund hoặc gerundial immuredđộng từngoại động từ (transitive)To trap or capture (an impurity); chiefly in the participial adjective immured and gerund or gerundial noun immuring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immureNguyên thể (infinitive)
  2. immuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. immuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. immuringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bức tường
  1. Bức tường; một bao vâyA wall; an enclosure.

Ví dụ

  • xa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường
  • ! ! / , / , / !
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienmuren
  2. mượn từ tiếng Pháp trung đạiemmurer
  3. từ tiếng Pháp cổenmurer

AI