Dịch

premises

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹɛməsɪz/USnguồn

Dạng gốc:premiseTiền đề

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cơ ngơi, nhà đất, trụ sởdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Land, and all the built structures on it, especially when considered as a single place.
  2. Đối tượng chuyển nhượng, tài sản giao dịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The subject of a conveyance or deed.
  3. Số nhiều của premisedanh từplural of premise
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của premiseđộng từthird-person singular simple present indicative of premise

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the premisestại chỗ, trong khuôn viênNo alcohol may be consumed on the premises.Không được uống rượu bia trong khuôn viên.
  • off the premisesra khỏi khuôn viênPolice were called to escort her off the premises.Cảnh sát đã được gọi đến để áp giải cô ấy ra khỏi khuôn viên.

Cụm từ (phrase)

on the premisescụm giới từĐồng nghĩa với on site
on-premisestính từTrong khuôn viên; trên cùng một phần tài sản với một cái gì đó khác
off-premisestính từNgoài cơ sở; không phải trên cùng một phần tài sản với một cái gì đó khác
licensed premisesdanh từNơi được cấp phép bán đồ uống có cồn cho công chúng để tiêu thụ tại chỗ; một nhà công cộng hoặc quán bar
sex-on-premises venuedanh từCác cơ sở thương mại, ngoài chỗ ở, trong đó hoạt động tình dục được biết là diễn ra
inspect premisesKiểm tra cơ sở
servient premisesdanh từĐồng nghĩa với servient estate
be drunk to the premisescụm từSay mèm, say bí tỉ, say khướt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm đạo
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Âm đạo, cửa mìnhThe vagina.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Người trông coi sống tại cơ ngơi này.
  • bao giờ cũng có một quản đốc ở trong toà nhà (tại chỗ)
  • .Chúng tôi bước vào khuôn viên trường học.

AI