Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ ngơi, nhà đất, trụ sởdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Land, and all the built structures on it, especially when considered as a single place.
- Đối tượng chuyển nhượng, tài sản giao dịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The subject of a conveyance or deed.
- Số nhiều của premisedanh từplural of premise
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của premiseđộng từthird-person singular simple present indicative of premise
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the premisestại chỗ, trong khuôn viênNo alcohol may be consumed on the premises.Không được uống rượu bia trong khuôn viên.
- off the premisesra khỏi khuôn viênPolice were called to escort her off the premises.Cảnh sát đã được gọi đến để áp giải cô ấy ra khỏi khuôn viên.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the premisescụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với on site |
| on-premisestính từ | tính từ | Trong khuôn viên; trên cùng một phần tài sản với một cái gì đó khác |
| off-premisestính từ | tính từ | Ngoài cơ sở; không phải trên cùng một phần tài sản với một cái gì đó khác |
| licensed premisesdanh từ | danh từ | Nơi được cấp phép bán đồ uống có cồn cho công chúng để tiêu thụ tại chỗ; một nhà công cộng hoặc quán bar |
| sex-on-premises venuedanh từ | danh từ | Các cơ sở thương mại, ngoài chỗ ở, trong đó hoạt động tình dục được biết là diễn ra |
| inspect premises | Kiểm tra cơ sở | |
| servient premisesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với servient estate |
| be drunk to the premisescụm từ | cụm từ | Say mèm, say bí tỉ, say khướt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm đạo
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Âm đạo, cửa mìnhThe vagina.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc premiseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người trông coi sống tại cơ ngơi này.
- bao giờ cũng có một quản đốc ở trong toà nhà (tại chỗ)
- .Chúng tôi bước vào khuôn viên trường học.
Xuất hiện ở từ khác
- 馆Tiếng Trungtương đương