Dịch

on-premises

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trong khuôn viên; trên cùng một phần tài sản với một cái gì đó kháctính từkhông so sánh (not comparable)On the premises; on the same piece of property as something else.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

sex-on-premises venuedanh từCác cơ sở thương mại, ngoài chỗ ở, trong đó hoạt động tình dục được biết là diễn ra

AI