Dịch

pissed drunk

tính từ (adjective)
US/ˈpɪst ˈdɹʌŋk/

Nghĩa chính

  1. Say rượutính từkhông so sánh (not comparable)Drunk, especially if extremely so; blind drunk.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Say rượu

Ví dụ

  • ' , ,' ' ,' ', , ?' — — ' !'"Anh ấy cười ngớ ngẩn trên mặt—say rượu—và chỉ vào Keith nói: 'Ê, mày say bí tỉ rồi!'
  • : . .Mọi người đều say rượu và nín thở khi bước vào cửa.

AI