Dịch

piffle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense, foolish talk.
  2. Hành động hoặc nói năng một cách vô ích, không hiệu quả hoặc vô nghĩađộng từTo act or speak in a futile, ineffective, or nonsensical manner.
  3. Lãng phí, phung phíđộng từTo waste, to fritter away.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piffleNguyên thể (infinitive)
  2. pifflesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. piffledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pifflingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc piffle

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trở nên cáu kỉnh hoặc tinh tế
  1. To be squeamish or delicate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuyện nhảm nhí

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • nói nhảm nhí, nói tào lao
  • : ( ) .
  • , .

AI