Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense, foolish talk.
- Hành động hoặc nói năng một cách vô ích, không hiệu quả hoặc vô nghĩađộng từTo act or speak in a futile, ineffective, or nonsensical manner.
- Lãng phí, phung phíđộng từTo waste, to fritter away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc piffle1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trở nên cáu kỉnh hoặc tinh tế
- To be squeamish or delicate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- nói nhảm nhí, nói tào lao
- : ( ) .
- , .