Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi qua, băng quađộng từTo go through, to travel through, to transit or lie across a place or from one place to another.
- Đẩy qua, cho chạy quađộng từTo make something move through something else.
- Trải quađộng từTo undergo; to experience.
- Cửa đưa đồ, ô truyền thực phẩmdanh từA framed, window-like aperture in the interior wall of a house, usually between a kitchen and dining room, through which items (especially food) can be passed. A serving hatch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass throughNguyên thể (infinitive)
- passes throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pass throughsSố nhiều (plural)
- passed throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing throughPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| may I pass throughcụm từ | cụm từ | Lịch sự yêu cầu ai đó di chuyển (tránh đường) để người nói có thể đi qua |
| pass through the handsđộng từ | động từ | Được sở hữu hoặc kiểm soát tạm thời (của) |
| pass through a checkpoint | Đi qua trạm kiểm soát |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xâm nhập
- Xâm nhập, lọt quaSynonym of infiltrate.
Xuất hiện ở từ khác
- crossđồng nghĩaNhấn mạnh việc đi xuyên qua một không gian có hai phía.
- go throughđồng nghĩamang nghĩa di chuyển qua lại tương tự
- passkết hợpđi xuyên qua
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã đi qua trạm kiểm soát trên con đường chạy xuyên qua Freedonia.
- .Khối bột được cho chạy qua máy làm mì nhiều lần.
- .Tất cả chúng ta đều từng trải qua những giai đoạn đó.