Dịch

pass through

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌpæs ˈθɹuː/US/ˌpɑːs ˈθɹu/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi qua, băng quađộng từTo go through, to travel through, to transit or lie across a place or from one place to another.
  2. Đẩy qua, cho chạy quađộng từTo make something move through something else.
  3. Trải quađộng từTo undergo; to experience.
  4. Cửa đưa đồ, ô truyền thực phẩmdanh từA framed, window-like aperture in the interior wall of a house, usually between a kitchen and dining room, through which items (especially food) can be passed. A serving hatch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pass throughNguyên thể (infinitive)
  2. passes throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pass throughsSố nhiều (plural)
  4. passed throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. passing throughPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

may I pass throughcụm từLịch sự yêu cầu ai đó di chuyển (tránh đường) để người nói có thể đi qua
pass through the handsđộng từĐược sở hữu hoặc kiểm soát tạm thời (của)
pass through a checkpointĐi qua trạm kiểm soát

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xâm nhập
  1. Xâm nhập, lọt quaSynonym of infiltrate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã đi qua trạm kiểm soát trên con đường chạy xuyên qua Freedonia.
  • .Khối bột được cho chạy qua máy làm mì nhiều lần.
  • .Tất cả chúng ta đều từng trải qua những giai đoạn đó.

AI