Nghĩa chính
- Nói với (ai đó) từng bước cách làm điều gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To tell (someone) step by step how to do something.
- An ủi ai đó khi họ phải chịu đựng tổn thương; giúp ai đó xem xét một vấn đề hoặc nhìn thấy các khía cạnh nhất định của nóđộng từTo comfort someone as they endure trauma; to help someone consider an issue or see certain aspects of it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- talk throughNguyên thể (infinitive)
- talks throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- talked throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- talking throughPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talk through one's assđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với talk out of one's ass |
| talk through one's hatđộng từ | động từ | Nói thiếu chuyên môn, thẩm quyền hoặc kiến thức; phát minh hoặc bịa đặt sự thật |
| talk through one's noseđộng từ | động từ | Mũi hóa tất cả các âm vị của một người trong khi nói |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- !
- .
- .