Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thâm nhập, xâm nhậpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To surreptitiously penetrate, enter or gain access to.
- Làm thâm nhập, cài cắmđộng từngoại động từ (transitive)To cause to penetrate in this way.
- Thấm qua, lọc quađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pass through something by filtration.
- Chất thâm nhiễm, tế bào xâm nhiễmdanh từAny undesirable substance or group of cells that has made its way into part of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infiltrateNguyên thể (infinitive)
- infiltratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- infiltratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- infiltratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- infiltrate sthxâm nhập vào cái gìThe headquarters had been infiltrated by enemy spies.Trụ sở đã bị các gián điệp đối phương xâm nhập.
- infiltrate sb into sthđưa ai xâm nhập vào cái gìRebel forces were infiltrated into the country.Các lực lượng phiến quân đã được đưa xâm nhập vào trong nước.
- infiltrate into sthxâm nhập vào cái gìThe CIA agents successfully infiltrated into the terrorist organizations.Các đặc vụ CIA đã xâm nhập thành công vào các tổ chức khủng bố.
- infiltrate (into) sththấm vào cái gì
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm thấm qua
- ngoại động từ (transitive)Làm thấm qua, lọcTo cause (a liquid) to pass through something by filtration.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infiltrateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinfiltrate
- từ tiếng Latinh trung đạiinfiltrātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Caithness thấm đượm một cảm giác rõ rệt là chưa được tưởng tượng đúng mức.
- .Cơ quan này đã cài cắm vài điệp viên vào công ty.
- Plesner . : alpha-cell [ 36 ].Plesner và cộng sự đã báo cáo sự tái cấu trúc tế bào nội tiết đảo tụy không phải beta ở chuột NOD mắc bệnh đái tháo đường: nghiên cứu đó cho thấy các tế bào miễn dịch xâm nhập có thể hạn chế sự phát triển của tế bào alpha ở đảo tụy chuột NOD trong trạng thái đái tháo đường.