Dịch

infiltration

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thẩm thấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of infiltrating, as of water into a porous substance, or of a fluid into the cells of an organ or part of the body.
  2. Sự thấm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)process by which water on the ground surface enters the soil.
  3. Chất thẩm thấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The substance which has entered the pores or cavities of a body.
  4. Sự xâm nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of secretly entering a physical location and/or organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infiltrationDạng gốc (base form)
  2. infiltrationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • infiltration (of sb) (into sth)sự xâm nhập (của ai) (vào cái gì)the infiltration of terrorists from across the bordersự xâm nhập của những kẻ khủng bố từ bên kia biên giới
  • infiltration (of sth) (into sth)sự thấm (của cái gì) (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

infiltration ponddanh từĐồng nghĩa với infiltration basin
infiltration basindanh từChỗ trũng trong lòng đất tạm thời chứa đầy nước mưa, nếu không sẽ gây ra lũ lụt hoặc xói mòn, làm cạn kiệt các chất bên trong dưới dạng nước ngầm

Ví dụ

  • các chất lắng đọng vôi lấp đầy các hốc
  • : , , . China’s , .Không ai nên ảo tưởng về mục tiêu của ban lãnh đạo Đảng Cộng sản: đó là sự xâm nhập có hệ thống, lâu dài vào các tổ chức xã hội, truyền thông và chính phủ. Đến khi sự xâm nhập của Trung Quốc vào Úc trở nên rõ ràng, thì đã quá muộn.

AI