Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
infiltrationism
danh từ
(noun)
/
ɪ
n
.
f
ɪ
l
ˈ
t
ɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
.
ɪ
z
m
̩/
Nghĩa chính
1
Sự ủng hộ hoặc học thuyết xâm nhập vào một nhóm hoặc tổ chức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The advocacy or doctrine of infiltration into a group or organisation.
Nguồn gốc
(etymology)
infiltration
+
-ism
AI
1
Sự ủng hộ hoặc học thuyết xâm nhập vào một nhóm hoặc tổ chức
1
Sự ủng hộ hoặc học thuyết xâm nhập vào một nhóm hoặc tổ chức
1
Sự ủng hộ hoặc học thuyết xâm nhập vào một nhóm hoặc tổ chức