Dịch

oiled

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tra dầu, bôi dầutính từCovered in, or supplied with, oil.
  2. Say rượu, say khướttính từDrunk. Usually in conjunction with an adverb of degree.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Say rượu

Họ từ (word family)

cùng gốc oiled

Ví dụ

  • person's cơ thể bôi dầu của một người
  • ", ?" ", . …""Này, anh ta có say rượu khi tai nạn xảy ra không?" "Không, anh ta lại đang cai rượu rồi. …"
  • .Anh ấy đã tra dầu vào bản lề cửa.

AI