Dịch

oiler

danh từ (noun)
UK/ˈɔɪlə/US/ˈɔɪlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trợ lý trong phòng máy của một con tàu, chỉ có cấp bậc cao hơn một người lau chùi, chịu trách nhiệm chính trong việc bôi trơn máy mócdanh từAn assistant in the engine room of a ship, senior only to a wiper, mainly responsible for keeping machinery lubricated.
  2. Các thiết bị tự động để tra dầu cho các dụng cụ khí nén hoặc các dụng cụ khácdanh từAny of various automatic devices for oiling pneumatic tools or other tools.
  3. Tàu chở dầudanh từAn oil tanker.
  4. Đồng nghĩa với oilcandanh từSynonym of oilcan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oilerDạng gốc (base form)
  2. oilersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flange oilerdanh từĐồng nghĩa với flange lubricator
auxiliary oilerdanh từTàu chở dầu của hải quân có khả năng thực hiện việc bổ sung dầu nhiên liệu hoặc vận chuyển dầu cho các tàu của hạm đội

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Hộp đựng dầu nhỏ bằng kim loại (thường bằng ngón tay cái)
  1. Hộp đựng dầu nhỏ bằng kim loại (thường bằng ngón tay cái), thường có một bàn chải tích hợpA small (typically thumb-sized) metal container of oil, often containing an integral brush.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

oil-er

  1. từ tiếng Anh trung đạioyler

Ví dụ

  • – – .

AI