Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oil well
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɔɪ
l
ˈ
w
ɛ
l
/
US
/ˈɔ
l
ˈ
w
ɛ
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Giếng dầu
danh từ
A hole drilled into the earth from which petroleum is pumped.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oil well
Dạng gốc
(base form)
oil well
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
well
kết hợp
giếng dầu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pozo petrolífero
giống đực
Giếng dầu
Ví dụ
This
oil
well
produces
more
than
100
barrels
per
day
.
They
operated
an
oil
well
.
This
oil
well
has
been
sucked
dry
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Giếng dầu
1
Giếng dầu
1
Giếng dầu