Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ thần thiên nhiên, tiên nữdanh từAny female nature spirit associated with water, forests, grotto, wind, etc.
- Thiếu nữ xinh đẹp, cô gái duyên dángdanh từA young girl, especially one who is attractive, beautiful or graceful.
- Ấu trùng côn trùng, nhộngdanh từThe larva of certain insects.
- Câu bằng nhộngđộng từTo fish using a nymph larva as bait.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nymphNguyên thể (infinitive)
- nymphsSố nhiều (plural)
- nymphæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- nymphae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- nymphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nymphingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tree nymphdanh từ | danh từ | Trong thần thoại Hy Lạp, một nữ thần cây; một người khô |
| water nymphdanh từ | danh từ | Linh hồn nữ chủ trì đài phun nước, giếng, suối, v.v |
| jungle nymphdanh từ | danh từ | Loài côn trùng hình que, thuộc chi Heteropteryx, từ các khu rừng mưa nhiệt đới ở Đông Nam Á |
| nymph of darknessdanh từ | danh từ | Gái mại dâm |
| nymph of the pavé | Gái mại dâm | |
| nymph of the pavementdanh từ | danh từ | Gái mại dâm |
| nympho-tiền tố | tiền tố | Nympha, nymphae (môi âm hộ nhỏ) |
| wood-nymph | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bướm Nymphalidae
- Bướm Nymphalidae, loài bướm giápAny of various butterflies of the family Nymphalidae.
Họ từ (word family)
cùng gốc nymphNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinimphe
- từ tiếng Anh cổnymphē
- từ tiếng Pháp cổnimphe
Cùng gốc (doublet)nympha
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , channel's , […]Trong khi đó, Kuster câu cá bằng nhộng ở giữa khúc sông Snag. Khi tôi nhập hội với anh ấy, tôi ném mồi ruồi vào giữa dòng chảy chính và dòng chảy phụ nhỏ hơn, [...]
- " " ."Khu vườn của nữ thần" là một bức tranh nổi tiếng của Maria Palette.
- .Cơ thể trơn trượt của con nhộng bơi lội uyển chuyển như cá.