Dịch

sylph

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sinh vật vô hình của không khídanh từAn invisible being of the air.
  2. Thực thể nguyên tố của không khí, thường là nữdanh từThe elemental being of air, usually female.
  3. Người phụ nữ hoặc cô gái mảnh khảnh, thường duyên dáng và đôi khi mang hàm ý địa vị cao siêu đối với người thườngdanh từA slender woman or girl, usually graceful and sometimes with the implication of sublime station over everyday people.
  4. Bất kỳ loài chim ruồi chủ yếu có màu xanh đậm và xanh lam nào (chi Aglaiocercus), con đực có đuôi dài chẻ đôidanh từAny of the mainly dark green and blue hummingbirds (genus Aglaiocercus), the male of which has a long forked tail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sylphDạng gốc (base form)
  2. sylphsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớisylphes
  2. từ tiếng Latinhsylvestris“of the woods”

Ví dụ

  • , , , .
  • — , .

AI