Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sylphid
danh từ
(noun)
/ˈ
s
ɪ
l
f
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Thiên thần trẻ hoặc nhỏ
danh từ
A young or little sylph.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sylphid
Dạng gốc
(base form)
sylphid
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
the
palace
of
the
sylphid
queen
Ye
sylphs
and
sylphids
,
to
your
chief
give
ear
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sylphid
sylphid
ic
Của hoặc giống như một sylphid
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
sylph
+
-id
mượn từ tiếng Pháp
sylphide
AI
1
Thiên thần trẻ hoặc nhỏ
1
Thiên thần trẻ hoặc nhỏ
1
Thiên thần trẻ hoặc nhỏ