Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dịch bạch huyết, bạch huyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)A colourless, watery, coagulable bodily fluid which bathes the tissues and is carried by the lymphatic system into the bloodstream; it resembles blood plasma in containing white blood cells and especially lymphocytes but normally few red blood cells and no platelets.
- Dịch mủ, mủdanh từkhông đếm được (uncountable)The discharge from a sore, inflammation etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lymphDạng gốc (base form)
- lymphsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lymph nodedanh từ | danh từ | Hạch bạch huyết, hạch lympho |
| lymph vesseldanh từ | danh từ | Mạch có thành mỏng vận chuyển bạch huyết qua hệ thống bạch huyết |
| lymph node syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kawasaki disease |
| lymph glanddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lymph node |
| enlarged lymph nodes | Hạch bạch huyết sưng to | |
| mucocutaneous lymph node syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kawasaki disease |
| lympho-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến các mô hoặc mạch bạch huyết, bạch huyết hoặc bạch huyết hoặc tế bào lympho |
| lymph- | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nước tinh khiết
- không đếm được (uncountable)Nước tinh khiết, nước trongPure water.
Họ từ (word family)
cùng gốc lymphNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplymphe
- mượn từ tiếng Latinhlympha“clear water”
- từ tiếng Hy Lạp cổνῠ́μφηnŭ́mphē“bride; spring water”
Cùng gốc (doublet)nymph
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cô nằm sấp, một vết đâm nhiễm trùng ở mặt trong đùi rỉ ra một ít dịch mủ mờ nhạt.
- .Bạn bị cảm lạnh và các hạch bạch huyết bị sưng lên.
- , , .Các hạch bạch huyết sưng lên thường được tìm thấy gần vị trí nhiễm trùng, khối u hoặc viêm.