Dịch

lymphatic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc bạch huyếttính từPertaining to lymph or the lymphatic system.
  2. Uể oải, rệu rã, thiếu sức sốngtính từLacking energy or enthusiasm; having characteristics once associated with an excess of lymph: lack of muscle tone, paleness, sluggishness, etc.
  3. Mạch bạch huyếtdanh từA vessel that transports lymph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lymphaticDạng gốc (base form)
  2. lymphaticsSố nhiều (plural)
  3. more lymphaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most lymphaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lymphatic systemdanh từHệ bạch huyết
lymphatic nodedanh từĐồng nghĩa với lymph node
lymphatic vesseldanh từMạch bạch huyết
right lymphatic ductdanh từMạch ngắn nhận bạch huyết từ phía bên phải của đầu, cổ và ngực, cánh tay phải, phổi phải, bên phải của tim và bề mặt lồi của gan và thải bạch huyết vào tĩnh mạch dưới đòn phải ở chỗ nối với tĩnh mạch cảnh trong bên phải

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cuồng nhiệt
  1. Cuồng nhiệt, điên cuồngMadly enthusiastic; frantic.

Nguồn gốc (etymology)

lymph-atic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , , ?—Ai chưa đánh dấu, nơi nào là gò má đầy đặn, Những đường nét mới chớm nhợt nhạt, Bạch huyết nhợt nhạt nơi màu hồng sẽ tỏa sáng, Và nơi nào nhịp đập của vận chuyển, mạch đập thấp?—
  • , , world's .Bệnh giun chỉ bạch huyết, thường được gọi là bệnh phù chân voi, ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng dễ bị tổn thương nhất trên thế giới.
  • . , .David Molyneux thuộc Trung tâm Bệnh giun chỉ Bạch huyết tại Trường Y học Nhiệt đới ở Liverpool. Ông cho biết các công ty dược phẩm đang quyên góp hai loại thuốc chống giun sán là ivermectin và albendazole.

AI