Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lymphoid
tính từ
(adjective)
/ˈ
l
ɪ
m
f
ɔɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc được tìm thấy trong hệ thống bạch huyết của cơ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or found within the lymphatic system of the body
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lymphoid
lymph
Dịch bạch huyết, bạch huyết
danh từ
lymph
atic
Thuộc bạch huyết
tính từ, danh từ
non
lymphoid
Không tồn tại hoặc chứa mô hoặc tế bào bạch huyết
tính từ
hemato
lymphoid
Liên quan đến cả máu và bạch huyết
tính từ
Xem thêm 6 từ
Nguồn gốc
(etymology)
lymph
+
-oid
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
linfoide
Bạch huyết
AI
1
Liên quan đến hoặc được tìm thấy trong hệ thống bạch huyết của cơ thể
1
Liên quan đến hoặc được tìm thấy trong hệ thống bạch huyết của cơ thể
1
Liên quan đến hoặc được tìm thấy trong hệ thống bạch huyết của cơ thể