Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonlymphoid
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tồn tại hoặc chứa mô hoặc tế bào bạch huyết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not being or containing lymphoid tissue or cells
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
lymphoid
AI
1
Không tồn tại hoặc chứa mô hoặc tế bào bạch huyết
1
Không tồn tại hoặc chứa mô hoặc tế bào bạch huyết
1
Không tồn tại hoặc chứa mô hoặc tế bào bạch huyết