lymphocyte
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tế bào bạch huyết, tế bào lymphodanh từAny of several types of white blood cell with a spherical nucleus occurring in the lymphatic system, including B cells, T cells and natural killer cells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lymphocyteDạng gốc (base form)
- lymphocytesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| T lymphocytedanh từ | danh từ | Tế bào T |
| B lymphocytedanh từ | danh từ | Tế bào B |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lymphocyte- lymphocyticCủa, hoặc liên quan đến tế bào lymphotính từ
- antilymphocyteCó tác dụng chống lại tế bào lymphotính từ
- lymphocytotoxinLoại độc tố có tác dụng phá hủy đặc hiệu tế bào lymphodanh từ
- autolymphocyteTế bào lympho, được hình thành từ bạch cầu của chính bệnh nhân, từng được sử dụng trong điều trịdanh từ