Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antilymphocyte
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tác dụng chống lại tế bào lympho
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That acts against lymphocytes
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
lymphocyte
Ví dụ
The
high
prevalence
of
CMV
infection
in
our
sample
may
be
because
most
of
our
patients
had
received
kidneys
from
deceased
donors
who
underwent
polyclonal
antilymphocyte
globulin
induction
therapy
(
Thymoglobulin
®),
known
as
one
of
the
primary
risk
factors
for
CMV
infection
[12 ,13 ].
AI
1
Có tác dụng chống lại tế bào lympho
1
Có tác dụng chống lại tế bào lympho
1
Có tác dụng chống lại tế bào lympho