Dịch

antilymphocyte

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tác dụng chống lại tế bào lymphotính từkhông so sánh (not comparable)That acts against lymphocytes

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • (®), [12 ,13 ].

AI