Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
T lymphocyte
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tế bào T
danh từ
A T cell.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
T lymphocyte
Dạng gốc
(base form)
T lymphocyte
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Scientists
say
the
modified
T
cells
,
injected
into
the
patients
following
standard
chemotherapy
,
homed
in
on
the
cancerous
B
cells
inside
the
bone
marrow
,
each
T
lymphocyte
killing
thousands
of
tumor
cells
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
neurona
Tế bào thần kinh
huevo
Noãn, tế bào trứng
AI
1
Tế bào T
1
Tế bào T
1
Tế bào T